Măng xông inox ren

Áp suất tối đa40 i
Nhiệt độ tối đa (°C)200 i
Chất liệu măng xônginox
Kích thước măng xôngDN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN15, DN20
Kieu ket noi mang xongren
SKU: MX-INOX Danh mục:

Mô tả

Tổng quan

Măng xông inox ren (hay còn gọi là nối thẳng ren trong) là phụ kiện đường ống dùng để liên kết hai đoạn ống hoặc phụ kiện có kết nối ren ngoài trên cùng một trục thẳng. Được chế tạo hoàn toàn từ thép không gỉ (Inox), sản phẩm mang lại khả năng chống ăn mòn tuyệt vời và độ bền cơ học cao. Với kiểu kết nối ren linh hoạt, măng xông inox cho phép tháo lắp nhanh chóng, thuận tiện cho việc bảo trì, sửa chữa hoặc thay thế các bộ phận trong hệ thống mà không cần cắt hàn phức tạp.

Sản phẩm thường được làm từ mác thép SUS304 hoặc SUS316, đảm bảo không bị gỉ sét hay oxy hóa ngay cả trong môi trường độ ẩm cao hoặc tiếp xúc với hóa chất. Bề mặt măng xông được xử lý đánh bóng sáng gương hoặc phun cát mờ, không chỉ tăng tính thẩm mỹ cho công trình mà còn đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe về vệ sinh an toàn. Đây là phụ kiện nền tảng trong các hệ thống dẫn nước sạch, thực phẩm, dược phẩm và các đường ống xử lý hóa chất công nghiệp.

Việc ứng dụng măng xông inox ren giúp duy trì lưu lượng dòng chảy ổn định nhờ thiết kế lòng trong nhẵn mịn, hạn chế tối đa sự bám cặn. Bước ren được gia công tỉ mỉ bằng công nghệ CNC đạt độ chính xác cao, giúp mối nối kín khít hoàn toàn khi kết hợp cùng vật liệu làm kín. Trong hạ tầng kỹ thuật hiện đại, măng xông inox ren luôn khẳng định được giá trị vượt trội về tuổi thọ và tính tiện dụng so với các dòng vật liệu thông thường khác.

Vật liệu cấu tạo

Măng xông inox ren chủ yếu được cung cấp với hai mác thép phổ biến là Inox 304 và Inox 316 để phù hợp với từng môi trường lưu chất đặc thù. Việc lựa chọn đúng vật liệu không chỉ đảm bảo an toàn cho hệ thống mà còn giúp chủ đầu tư tối ưu hóa chi phí vật tư lâu dài.

  • Măng xông Inox 304: Kháng ăn mòn tốt trong môi trường nước sinh hoạt, bia rượu và axit loãng. Đây là loại được sử dụng phổ biến nhất nhờ độ bền cao và giá thành hợp lý.
  • Măng xông Inox 316: Chứa hàm lượng Molypden giúp chống ăn mòn lỗ chỗ và chịu được môi trường clorua (nước biển), hóa chất mạnh. Thường dùng trong ngành đóng tàu và dầu khí.
  • Tiêu chuẩn ren: Bước ren được tiện theo hệ tiêu chuẩn BSPT (ren côn) hoặc NPT, đảm bảo độ tương thích 100% với các loại van inox và ống inox trên thị trường.

 

Ứng dụng thực tế

Măng xông inox ren dải DN15-DN100 là linh kiện không thể thiếu trong các dây chuyền sản xuất nước giải khát, sữa và dược phẩm nhờ tính kháng khuẩn tuyệt đối. Bề mặt inox không phản ứng với thực phẩm, đảm bảo giữ nguyên độ tinh khiết của sản phẩm. Ngoài ra, sản phẩm còn được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống lọc nước RO, xử lý nước thải y tế và các công trình kiến trúc đòi hỏi phụ kiện có độ sáng bóng và bền màu theo thời gian.

  • Ngành y tế & Thực phẩm: Kết nối các bồn chứa và đường ống dẫn dung dịch thuốc, nước cất và nguyên liệu thực phẩm lỏng.
  • Xử lý nước: Ứng dụng trong các trạm lọc nước tinh khiết yêu cầu vật liệu không gây ô nhiễm thứ cấp cho nguồn nước.
  • Công nghiệp hóa chất: Dùng cho các hệ thống dẫn dung môi, xăng dầu và chất lỏng ăn mòn yêu cầu độ kín khít và an toàn cháy nổ cao.

Khi chọn mua măng xông inox ren, khách hàng nên lưu ý kiểm tra độ sâu bước ren và mác thép để đạt hiệu quả vận hành tốt nhất. Việc sử dụng kết hợp với băng tan (cao su non) chất lượng cao sẽ giúp mối nối đạt độ kín thít vĩnh viễn. Một hệ thống đường ống chuyên nghiệp và bền vững luôn đòi hỏi sự chuẩn xác từ những chi tiết kết nối nhỏ nhưng quan trọng như măng xông inox ren tiêu chuẩn quốc tế.

Thông số

THÔNG SỐ CHUNG
Tên sản phẩm Măng xông inox (Ren trong hai đầu)
Kích cỡ danh định DN15-DN65
Kiểu măng xông Trơn (Full) hoặc Có gờ (Stop)
Áp suất làm việc PN16 – PN40
Nhiệt độ làm việc -20°C đến +200°C (Ứng dụng hơi bão hòa)
Xuất xứ Trung Quốc – Nhập khẩu chính ngạch (CO/CQ kèm lô)
Tình trạng Sẵn kho Hà Nội & TP.HCM (Giao 2h nội thành)
Bảo hành 12 tháng (Lỗi kỹ thuật đổi mới)
CẤU TẠO & VẬT LIỆU
Vật liệu thân Inox 304 / Inox 316 (SUS 201 đặt riêng)
Bề mặt hoàn thiện Phay nhẵn Ra ≤ 1.6 µm (Dễ vệ sinh CIP)
KÍCH THƯỚC & TIÊU CHUẨN
Tiêu chuẩn ren BSPT, NPT (ISO 7/1 · ASME B1.20.1)

Tài liệu sản phẩm

Không có tài liệu nào cho sản phẩm này.