Mặt bích nhựa UPVC

Áp suất tối đa10
Chất liệu bíchnhựa
Kích thước bíchD50, D63, D75, D90, D110, D125, D140, D160, D180, D200
Kiểu kết nối bíchhàn
Nhiệt độ tối đa (°C)45 i
Tên chất liệu cụ thểuPVC
Tiêu chuẩn mặt bíchBS, DIN, ISO
SKU: MB-UPVC Danh mục:

Mô tả

Tổng quan

Mặt bích nhựa UPVC (Unplasticized Polyvinyl Chloride) là phụ kiện không thể thiếu trong các hệ thống đường ống dẫn nước và hóa chất có tính ăn mòn cao. Khác với dòng bích kim loại, vật liệu UPVC mang lại khả năng kháng axit, kiềm và muối tuyệt vời, đồng thời không bị oxy hóa hay gỉ sét theo thời gian. Với dải kích thước phổ biến từ D15 đến D200, sản phẩm đáp ứng hoàn hảo các yêu cầu kết nối trong hệ thống xử lý nước và công nghiệp nhẹ.

Dòng phụ kiện này được thiết kế theo hai dạng chính là bích rỗng và bích mù (bích đặc) để phục vụ các mục đích kỹ thuật khác nhau. Trong khi bích rỗng giúp kết nối các đoạn ống hoặc lắp đặt các thiết bị van, đồng hồ đo, thì bích đặc đóng vai trò là nắp đậy ngăn chặn dòng lưu chất tại các điểm kết thúc. Sự linh hoạt này giúp các kỹ sư dễ dàng thiết kế và lắp đặt hệ thống đường ống một cách đồng bộ và an toàn nhất.

Sử dụng mặt bích nhựa UPVC D15-D200 mang lại ưu điểm về trọng lượng nhẹ, giúp giảm thiểu đáng kể chi phí vận chuyển và nhân công lắp đặt. Bề mặt sản phẩm nhẵn mịn không chỉ tăng tính thẩm mỹ mà còn hạn chế tối đa sự bám cặn và ma sát của dòng chảy. Đây là lựa chọn kinh tế nhất cho các ứng dụng cấp thoát nước, nuôi trồng thủy sản và hệ thống xử lý nước thải nhờ tuổi thọ cao và chi phí bảo trì thấp.

Cấu tạo

Mặt bích nhựa UPVC được sản xuất bằng phương pháp đúc áp lực nguyên khối, đảm bảo cấu trúc vật liệu dày dặn và chịu áp lực tốt. Phụ kiện này được thiết kế theo các hệ tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ANSI, hoặc DIN để có thể lắp lắp lẫn với các thiết bị van cơ khí hiện đại. Tùy thuộc vào vị trí lắp đặt và nhu cầu chặn hay dẫn dòng, sản phẩm được chia thành hai cấu tạo đặc thù:

  • Mặt bích rỗng: Có lỗ thông tâm ở giữa, được dùng để dán keo trực tiếp vào đầu ống UPVC, hỗ trợ dòng lưu chất lưu thông xuyên suốt qua mối nối.
  • Mặt bích đặc (Bích mù): Đĩa nhựa kín hoàn toàn, không có lỗ thông tâm, dùng để bịt kín các đầu chờ đường ống hoặc các vị trí cần ngăn dòng chảy để sửa chữa.
  • Bề mặt tiếp xúc: Thường có các rãnh nhỏ đồng tâm hoặc mặt phẳng để tăng cường độ bám dính của gioăng cao su khi siết bu lông.

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Thông số kỹ thuật của mặt bích nhựa UPVC dải D15-D200 quy định nghiêm ngặt về số lượng lỗ bu lông và khoảng cách tâm lỗ để đảm bảo độ kín khít. Các sản phẩm thường chịu được áp suất làm việc ở mức PN10 hoặc PN16, phù hợp với hầu hết các mạng lưới dẫn nước dân dụng và công nghiệp. Việc sản xuất trên dây chuyền hiện đại giúp sản phẩm đạt độ dung sai cực thấp, hạn chế tối đa tình trạng rò rỉ tại các vị trí ghép nối.

Hệ tiêu chuẩn JIS 10K hoặc ANSI Class 150 thường là những quy chuẩn phổ biến nhất được áp dụng cho dòng bích nhựa UPVC này. Với kích thước từ D15 (phi 21) đến D200 (phi 225), sản phẩm cung cấp giải pháp kết nối toàn diện cho từ đường ống nhánh đến các trục dẫn chính. Độ dày của vành bích được tính toán để chịu được lực siết của bu lông mà không gây hiện tượng nứt vỡ hay biến dạng trong quá trình vận hành lâu dài.

Ứng dụng thực tế

Mặt bích nhựa UPVC dải D15-D200 là lựa chọn hàng đầu cho các nhà máy sản xuất hóa chất, hệ thống xử lý nước hồ bơi và các trại nuôi tôm công nghiệp. Khả năng chống ăn mòn mặn của nhựa UPVC giúp sản phẩm hoạt động bền bỉ trong môi trường nước biển hoặc hóa chất nồng độ thấp mà không cần sơn phủ bảo vệ. Ngoài ra, tính năng tháo lắp linh hoạt giúp việc vệ sinh và bảo trì các thiết bị máy bơm trên đường ống trở nên thuận tiện hơn.

  • Xử lý nước thải: Kết nối các bồn lọc, máy tách rác và các trạm bơm nước thải có chứa thành phần hóa học ăn mòn.
  • Nông nghiệp công nghệ cao: Ứng dụng trong hệ thống tưới nhỏ giọt và mạng lưới cấp nước cho các trang trại quy mô lớn.
  • Công nghiệp thực phẩm: Dùng cho đường ống dẫn nước sạch phục vụ sản xuất nhờ tính an toàn vệ sinh và không gây mùi.

Thông số

Thông số chung
Model  AP05
Thương hiệu Vanfit
Xuất xứ Việt Nam
Tiêu chuẩn thiết kế PN8 – PN10
Phương pháp kết nối Dán keo (Solvent Cement Joint)
Nhiệt độ làm việc 0 – 45 °C
Ứng dụng Hệ thống cấp nước, thoát nước, xử lý nước, tưới tiêu, công nghiệp nhẹ
Cấu tạo & vật liệu
Thân bích Nhựa UPVC ép phun nguyên khối, bề mặt nhẵn bóng
Cổ bích UPVC chịu áp lực cao, lồng dán keo kín khít
Gioăng làm kín EPDM hoặc NBR tùy chọn
Đặc tính cơ học Nhẹ, chịu áp tốt, chống ăn mòn, không dẫn điện
Công nghệ sản xuất Ép phun áp lực cao (Injection Molding)
Khả năng chịu hóa chất Tốt với axit, kiềm, muối loãng
Kích thước chi tiết
Size (mm) L (mm) h (mm) Z (mm) d1 (mm) d2 (mm) d3 (mm) Áp lực (bar)
Ø75 48 45 27 130 145 185 PN10
Ø90 66.5 52 34 150 160 195 PN10
Ø110 74.5 62.5 35 170 180 225 PN10
Ø125 76 71 35 190 200 255 PN10
Ø140 85.6 78 36.5 200 220 260 PN10
Ø160 105 87.5 45 230 240 285 PN10
Ø180 111.5 96 38 - 240 285 PN10
Ø200 132.5 108 64 295 - 338 PN10
Ø225 125.6 120 63.5 295 - 340 PN10
Ø250 156.5 132 63 350 - 395 PN10
Ø280 165 147 44 350 355 400 PN10
Ø315 188.8 163.8 66.7 400 - 455 PN10
Ø355 204 184 60 445 460 505 PN10
Ø400 231 206 61 495 515 565 PN10
Ø450 252 232 73 - 565 615 PN8
Ø500 278 256 79 - 620 670 PN8

Chú thích ký hiệu kích thước: L – Chiều dài tổng thể | Dh – Chiều cao cổ | DZ – Chiều dày cổ | Dd1 – Đường kính trong cổ hàn | d2 – Đường kính bích trung gian | Dd3 – Đường kính ngoài mặt bích.

Tài liệu sản phẩm

Không có tài liệu nào cho sản phẩm này.